Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La surface
01
diện tích, bề mặt
mesure de l'étendue d'une aire en deux dimensions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
surfaces
Các ví dụ
La surface du lac diminue en été.
Diện tích bề mặt của hồ giảm vào mùa hè.
02
bề mặt, diện tích
partie extérieure ou supérieure d'un objet
Các ví dụ
La lune a une surface rocheuse.
Mặt trăng có một bề mặt đá.
Cây Từ Vựng
surface
sur
face



























