le surcroît
surcroît

Định nghĩa và ý nghĩa của "surcroît"trong tiếng Pháp

Le surcroît
01

ce qui s'ajoute à une quantité, à une charge ou à une réalité déjà existante , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Cette réforme entraîne un surcroît de travail. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng