Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le surcroît
01
ce qui s'ajoute à une quantité, à une charge ou à une réalité déjà existante , -
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Cette réforme entraîne un surcroît de travail.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ce qui s'ajoute à une quantité, à une charge ou à une réalité déjà existante , -