le supérieur
supé
sype
sype
rieur
ʁjœʁ
ryoer

Định nghĩa và ý nghĩa của "supérieur"trong tiếng Pháp

Le supérieur
01

cấp trên, sếp

personne qui a plus de pouvoir, d'autorité ou de rang 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
supérieurs
Các ví dụ
Son supérieur lui a donné de nouvelles responsabilités. 

Cấp trên của anh ấy đã giao cho anh ấy những trách nhiệm mới.

supérieur
01

cao cấp, xuất sắc

qui est intellectuellement, moralement ou socialement plus élevé 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus supérieur
so sánh hơn
plus supérieur
có thể phân cấp
giống đực số ít
supérieur
giống đực số nhiều
supérieurs
giống cái số ít
supérieure
giống cái số nhiều
supérieures
Các ví dụ
Elle admire les idées supérieures de son mentor. 

Cô ấy ngưỡng mộ những ý tưởng cao cấp của người cố vấn của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng