Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La suppression
01
xóa, loại bỏ
action d'enlever, de faire disparaître ou de retirer quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La suppression des fichiers inutiles libère de l'espace sur l'ordinateur.
Việc xóa các tệp không cần thiết giải phóng không gian trên máy tính.
02
hủy bỏ, xóa bỏ
action de mettre fin à quelque chose, d'abolir ou d'annuler
Các ví dụ
La suppression du service de livraison gratuite a surpris les clients.
Việc hủy bỏ dịch vụ giao hàng miễn phí đã làm khách hàng ngạc nhiên.
03
sự hủy diệt, sự tiêu hủy
action de détruire ou de faire disparaître complètement quelque chose
Các ví dụ
La suppression des documents confidentiels a été effectuée.
Việc hủy các tài liệu mật đã được thực hiện.
Cây Từ Vựng
suppression
suppress



























