le sud
Pronunciation
/syd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sud"trong tiếng Pháp

Le sud
01

nam, phương nam

direction géographique opposée au nord, représentant la partie méridionale
le sud definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Nous voyageons vers le sud cet été.
Chúng tôi đang đi du lịch về phía nam mùa hè này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng