sucré
Pronunciation
/sykʀe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sucré"trong tiếng Pháp

01

ngọt, có đường

qui a le goût du sucre ou qui contient du sucre
sucré definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus sucré
so sánh hơn
plus sucré
có thể phân cấp
giống đực số ít
sucré
giống đực số nhiều
sucrés
giống cái số ít
sucrée
giống cái số nhiều
sucrées
Các ví dụ
Les fruits mûrs ont un goût sucré.
Trái cây chín có vị ngọt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng