stressé
Pronunciation
/stʀese/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stressé"trong tiếng Pháp

stressé
01

căng thẳng, lo lắng

qui est anxieux ou préoccupé par quelque chose
stressé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus stressé
so sánh hơn
plus stressé
có thể phân cấp
giống đực số ít
stressé
giống đực số nhiều
stressés
giống cái số ít
stressée
giống cái số nhiều
stressées
Các ví dụ
Ils semblent stressés par les problèmes familiaux.
Họ có vẻ căng thẳng vì các vấn đề gia đình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng