le stress
Pronunciation
/stʀɛs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stress"trong tiếng Pháp

Le stress
[gender: masculine]
01

căng thẳng, áp lực

tension, anxiété ou pression ressentie face à des situations difficiles, exigeantes ou menaçantes
le stress definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
stress
Các ví dụ
La méditation aide à réduire le stress quotidien.
Thiền giúp giảm căng thẳng hàng ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng