le stockage
sto
stɔ
staw
ckage
kaʒ
kazh
stoppage

Định nghĩa và ý nghĩa của "stockage"trong tiếng Pháp

Le stockage
01

lưu trữ, cất giữ

action de conserver des objets, des données ou des ressources pour une utilisation future 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le stockage des aliments doit se faire dans un endroit frais. 

Việc bảo quản thực phẩm phải được thực hiện ở nơi mát mẻ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng