le stockage
Pronunciation
/stɔkˈaʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stockage"trong tiếng Pháp

Le stockage
[gender: masculine]
01

lưu trữ, cất giữ

action de conserver des objets, des données ou des ressources pour une utilisation future
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le stockage de carburant est essentiel pour l' industrie.
Việc lưu trữ nhiên liệu là thiết yếu cho ngành công nghiệp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng