Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le stockage
[gender: masculine]
01
lưu trữ, cất giữ
action de conserver des objets, des données ou des ressources pour une utilisation future
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le stockage de carburant est essentiel pour l' industrie.
Việc lưu trữ nhiên liệu là thiết yếu cho ngành công nghiệp.



























