Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le stationnement
[gender: masculine]
01
bãi đỗ xe, chỗ đậu xe
action de laisser un véhicule à un endroit pour un temps déterminé
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le stationnement payant coûte 2 € de l' heure.
Đỗ xe trả phí có giá 2€ mỗi giờ.



























