Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La station
[gender: feminine]
01
trạm dừng
endroit où les transports publics s'arrêtent pour prendre ou laisser des passagers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
stations
Các ví dụ
La station de bus est bondée ce matin.
Trạm xe buýt đông đúc sáng nay.
02
sự dừng lại, khoảng nghỉ
action ou fait de s'arrêter, moment où on cesse de bouger
old use
Các ví dụ
Après une brève station, ils reprirent leur marche.
Sau một dừng chân ngắn, họ tiếp tục cuộc đi bộ của mình.
03
tư thế, vị trí
fait de rester dans une certaine position, surtout physique (debout, assise, immobile)
Các ví dụ
La station assise est recommandée pendant l' attente.
Tư thế ngồi được khuyến nghị trong khi chờ đợi.
Cây Từ Vựng
prestation
station



























