spécialisé
Pronunciation
/spesjalize/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spécialisé"trong tiếng Pháp

spécialisé
01

chuyên môn hóa, chuyên biệt

qui concerne un domaine particulier et requiert des connaissances ou compétences spécifiques
spécialisé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
spécialisé
giống đực số nhiều
spécialisés
giống cái số ít
spécialisée
giống cái số nhiều
spécialisées
Các ví dụ
Elle travaille dans un cabinet spécialisé en droit du travail.
Cô ấy làm việc tại một văn phòng luật chuyên về luật lao động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng