Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
spontané
01
tự phát, ứng biến
qui se produit sans contrainte ou sans préparation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus spontané
so sánh hơn
plus spontané
có thể phân cấp
giống đực số ít
spontané
giống đực số nhiều
spontanés
giống cái số ít
spontanée
giống cái số nhiều
spontanées
Các ví dụ
Le geste était totalement spontané et sincère.
Cử chỉ hoàn toàn tự phát và chân thành.
02
hào phóng, vô tư
qui agit avec générosité ou sans arrière-pensée
Các ví dụ
Il offre toujours son aide de manière spontanée.
Anh ấy luôn đề nghị giúp đỡ một cách tự phát.



























