Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
spontané
01
tự phát, ứng biến
qui se produit sans contrainte ou sans préparation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus spontané
so sánh hơn
plus spontané
có thể phân cấp
giống đực số ít
spontané
giống đực số nhiều
spontanés
giống cái số ít
spontanée
giống cái số nhiều
spontanées
Các ví dụ
Elle a eu une réaction spontanée en voyant le chien.
Cô ấy đã có phản ứng tự phát khi nhìn thấy con chó.
02
hào phóng, vô tư
qui agit avec générosité ou sans arrière-pensée
Các ví dụ
Elle a fait un don spontané pour les enfants défavorisés.
Cô ấy đã thực hiện một khoản quyên góp tự nguyện cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.



























