spacieux
Pronunciation
/spasjø/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spacieux"trong tiếng Pháp

spacieux
01

rộng rãi, thoáng đãng

qui offre beaucoup d'espace, large et confortable
spacieux definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus spacieux
so sánh hơn
plus spacieux
có thể phân cấp
giống đực số ít
spacieux
giống đực số nhiều
spacieux
giống cái số ít
spacieuse
giống cái số nhiều
spacieuses
Các ví dụ
La chambre d' hôtel est confortable et spacieuse.
Phòng khách sạn thoải mái và rộng rãi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng