Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
souvent
01
thường xuyên, nhiều lần
fréquemment , plusieurs fois
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Je vais souvent au parc le matin.
Tôi thường xuyên đến công viên vào buổi sáng.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thường xuyên, nhiều lần
Tôi thường xuyên đến công viên vào buổi sáng.