la soutenance
Pronunciation
/sutnˈɑ̃s/

Định nghĩa và ý nghĩa của "soutenance"trong tiếng Pháp

La soutenance
01

bảo vệ luận án

présentation orale et examen d'une thèse ou d'un mémoire devant un jury
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
soutenances
Các ví dụ
Nous assistons à la soutenance des doctorants.
Chúng tôi tham dự buổi bảo vệ luận án của các nghiên cứu sinh tiến sĩ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng