Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le sous-sol
[gender: masculine]
01
tầng hầm, hầm
espace ou étage d'une construction situé entièrement ou partiellement sous le niveau du sol
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sous-sols
Các ví dụ
Le sous-sol est humide et mal ventilé.
Tầng hầm ẩm ướt và thông gió kém.



























