le sous-sol
sous
su
soo
sol
sɔl
sawl

Định nghĩa và ý nghĩa của "sous-sol"trong tiếng Pháp

Le sous-sol
01

tầng hầm, hầm

espace ou étage d'une construction situé entièrement ou partiellement sous le niveau du sol 
le sous-sol definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sous-sols
Các ví dụ
Le sous-sol sert de cave et de débarras. 

Tầng hầm được dùng làm hầm rượu và kho chứa đồ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng