le sourcil
sour
suʁ
soor
cil
sɪl
sil

Định nghĩa và ý nghĩa của "sourcil"trong tiếng Pháp

Le sourcil
01

lông mày, hàng lông mày

poils arqués au-dessus de l'œil qui protègent et expriment les émotions 
le sourcil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sourcils
Các ví dụ
Elle a levé un sourcil en signe de doute. 

Cô ấy nhướng một lông mày như một dấu hiệu nghi ngờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng