Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le souper
01
bữa tối muộn, bữa tối đêm
repas du soir, souvent pris plus tard que le dîner
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
soupers
Các ví dụ
Le souper en famille est une tradition le dimanche.
Bữa tối trong gia đình là một truyền thống vào Chủ nhật.
souper
01
ăn tối, dùng bữa tối
prendre le repas du soir, souvent tard dans la soirée
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
soupe
ngôi thứ nhất số nhiều
soupons
ngôi thứ nhất thì tương lai
souperai
hiện tại phân từ
soupant
quá khứ phân từ
soupé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
soupions
Các ví dụ
Ils ont soupé après le spectacle.
Họ ăn tối sau buổi biểu diễn.



























