le souper
sou
su
soo
per
pe
pe
soudersoupesersupersoupir

Định nghĩa và ý nghĩa của "souper"trong tiếng Pháp

Le souper
01

bữa tối muộn, bữa tối đêm

repas du soir , souvent pris plus tard que le dîner 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
soupers
Các ví dụ
Nous avons pris le souper à 22 heures. 

Chúng tôi đã ăn tối lúc 22 giờ.

01

ăn tối, dùng bữa tối

prendre le repas du soir, souvent tard dans la soirée 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
soupe
ngôi thứ nhất số nhiều
soupons
ngôi thứ nhất thì tương lai
souperai
hiện tại phân từ
soupant
quá khứ phân từ
soupé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
soupions
Các ví dụ
Nous soupons toujours vers 21 heures. 

Chúng tôi luôn ăn tối vào khoảng 21 giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng