Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le sommaire
[gender: masculine]
01
mục lục, tóm tắt
liste des parties principales d'un livre ou résumé bref d'un texte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sommaires
Các ví dụ
Le professeur a demandé un sommaire du chapitre.
Giáo viên đã yêu cầu một tóm tắt của chương.
sommaire
01
ngắn gọn, súc tích
qui est bref, rapide ou fait en peu de mots
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus sommaire
so sánh hơn
plus sommaire
có thể phân cấp
giống đực số ít
sommaire
giống đực số nhiều
sommaires
giống cái số ít
sommaire
giống cái số nhiều
sommaires
Các ví dụ
Voici une description sommaire du projet.
Đây là mô tả tóm tắt của dự án.



























