soigné
soigné
swaɲe
svanie
gagnersoigner

Định nghĩa và ý nghĩa của "soigné"trong tiếng Pháp

soigné
01

gọn gàng, ngăn nắp

qui montre un souci de propreté et d'organisation 
soigné definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus soigné
so sánh hơn
plus soigné
có thể phân cấp
giống đực số ít
soigné
giống đực số nhiều
soignés
giống cái số ít
soignée
giống cái số nhiều
soignées
Các ví dụ
Sa chambre est toujours parfaitement soignée. 

Phòng của anh ấy luôn luôn gọn gàng một cách hoàn hảo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng