Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le sms
01
tin nhắn văn bản, SMS
court message écrit envoyé d'un téléphone portable à un autre, via le réseau mobile
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sms
Các ví dụ
Le SMS est limité à 160 caractères en général.
SMS thường bị giới hạn ở 160 ký tự.



























