le sms
Pronunciation
/ɛsɛmɛs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sms"trong tiếng Pháp

Le sms
01

tin nhắn văn bản, SMS

court message écrit envoyé d'un téléphone portable à un autre, via le réseau mobile
le sms definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sms
Các ví dụ
Le SMS est limité à 160 caractères en général.
SMS thường bị giới hạn ở 160 ký tự.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng