le slogan
Pronunciation
/slɔgɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "slogan"trong tiếng Pháp

Le slogan
[gender: masculine]
01

khẩu hiệu

expression concise servant à attirer l'attention ou à faire passer un message
le slogan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
slogans
Các ví dụ
Ce slogan reflète parfaitement les valeurs de l' entreprise.
Khẩu hiệu này phản ánh hoàn hảo các giá trị của công ty.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng