le slogan
slogan
slɔgɑ̃
slawgaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "slogan"trong tiếng Pháp

Le slogan
01

khẩu hiệu

expression concise servant à attirer l'attention ou à faire passer un message 
le slogan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
slogans
Các ví dụ
Le slogan de cette publicité est très accrocheur. 

Khẩu hiệu của quảng cáo này rất hấp dẫn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng