Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La signature
[gender: feminine]
01
chữ ký, ký tên
nom ou marque écrit(e) à la main pour valider un document
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
signatures
Các ví dụ
Je reconnais bien la signature de mon père.
Tôi nhận rõ chữ ký của cha tôi.
02
ký kết, ký
action formelle de conclure un accord par l'apposition des signatures
Các ví dụ
La clause prend effet dès la signature des deux parties.
Điều khoản có hiệu lực kể từ khi ký kết của cả hai bên.
Cây Từ Vựng
signature
sign



























