Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sidérer
01
làm choáng váng, làm sửng sốt
surprendre ou choquer quelqu'un au point de le laisser sans réaction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
sidère
ngôi thứ nhất số nhiều
sidérons
ngôi thứ nhất thì tương lai
sidérerai
hiện tại phân từ
sidérant
quá khứ phân từ
sidéré
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
sidérions
Các ví dụ
Il a été sidéré par l' ampleur de la catastrophe.
Sidérer có nghĩa là làm ai đó ngạc nhiên hoặc sốc đến mức khiến họ không phản ứng được.



























