Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
siamois
01
Thái, Xiêm
relatif à la Thaïlande ou à des éléments apparentés, souvent utilisé pour les chats
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
siamois
giống đực số nhiều
siamois
giống cái số ít
siamoise
giống cái số nhiều
siamoises
Các ví dụ
Un chat siamois dort sur le canapé .
Một con mèo Xiêm đang ngủ trên ghế sofa.
02
dính liền, hợp nhất
qui est né avec un autre dans un état physique fusionné, comme des jumeaux attachés
Các ví dụ
Les frères siamois ont été séparés par une opération délicate.
Cặp song sinh dính liền đã được tách ra bằng một ca phẫu thuật tinh tế.
Le siamois
01
mèo Xiêm, mèo Xiêm
chat de race originaire de Thaïlande, au pelage clair avec des extrémités foncées et aux yeux bleus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
siamois
Các ví dụ
Le siamois de Julie a des yeux d'un bleu profond.
Mèo Xiêm của Julie có đôi mắt xanh thẳm.
02
song sinh dính liền, cặp song sinh dính nhau
jumeaux nés avec un corps partiellement fusionné
Các ví dụ
Les siamois ont été séparés après une opération complexe.
Cặp song sinh dính liền đã được tách ra sau một ca phẫu thuật phức tạp.
03
người Xiêm, mèo Xiêm
individu ou animal originaire de Thaïlande, souvent utilisé pour désigner un chat
Các ví dụ
Le Siamois dort sur le canapé.
Mèo Xiêm ngủ trên ghế sofa.



























