Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
seulement
01
chỉ, duy nhất
utilisé pour exprimer une limitation
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Je veux seulement un café.
Tôi chỉ muốn duy nhất một ly cà phê.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chỉ, duy nhất
Tôi chỉ muốn duy nhất một ly cà phê.