Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
serviable
01
sẵn sàng giúp đỡ, hay giúp đỡ
prêt à aider ou à rendre service aux autres
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus serviable
so sánh hơn
plus serviable
có thể phân cấp
giống đực số ít
serviable
giống đực số nhiều
serviables
giống cái số ít
serviable
giống cái số nhiều
serviables
Các ví dụ
Les étudiants trouvent le professeur très serviable.
Các sinh viên thấy giáo viên rất sẵn lòng giúp đỡ.



























