serviable
Pronunciation
/sɛʁvjˈabl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "serviable"trong tiếng Pháp

serviable
01

sẵn sàng giúp đỡ, hay giúp đỡ

prêt à aider ou à rendre service aux autres
serviable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus serviable
so sánh hơn
plus serviable
có thể phân cấp
giống đực số ít
serviable
giống đực số nhiều
serviables
giống cái số ít
serviable
giống cái số nhiều
serviables
Các ví dụ
Les étudiants trouvent le professeur très serviable.
Các sinh viên thấy giáo viên rất sẵn lòng giúp đỡ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng