le serveur
ser
sɛʁ
ser
veur
vœʁ
voer

Định nghĩa và ý nghĩa của "serveur"trong tiếng Pháp

Le serveur
01

bồi bàn, người phục vụ

personne qui sert les clients dans un restaurant ou un café 
le serveur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
serveurs
Các ví dụ
Le serveur apporte le menu aux clients. 

Người phục vụ mang thực đơn đến cho khách hàng.

02

máy chủ, máy chủ

ordinateur qui fournit des données ou des services à d'autres ordinateurs connectés 
le serveur definition and meaning
Các ví dụ
Le serveur stocke tous les fichiers du réseau. 

Máy chủ lưu trữ tất cả các tệp trên mạng.

03

người giao bóng, vận động viên giao bóng

joueur qui effectue le service au début d'un point dans certains sports 
Các ví dụ
Le serveur lance la balle pour commencer le match. 

Người giao bóng ném bóng để bắt đầu trận đấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng