Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le serveur
01
bồi bàn, người phục vụ
personne qui sert les clients dans un restaurant ou un café
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
serveurs
Các ví dụ
Le serveur apporte le menu aux clients.
Người phục vụ mang thực đơn đến cho khách hàng.
02
máy chủ, máy chủ
ordinateur qui fournit des données ou des services à d'autres ordinateurs connectés
Các ví dụ
Le serveur stocke tous les fichiers du réseau.
Máy chủ lưu trữ tất cả các tệp trên mạng.
03
người giao bóng, vận động viên giao bóng
joueur qui effectue le service au début d'un point dans certains sports
Các ví dụ
Le serveur lance la balle pour commencer le match.
Người giao bóng ném bóng để bắt đầu trận đấu.



























