serein
serein
səʁɛ̃
sēre
serin

Định nghĩa và ý nghĩa của "serein"trong tiếng Pháp

01

thanh thản, bình yên

calme, paisible , sans agitation 
serein definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus serein
so sánh hơn
plus serein
có thể phân cấp
giống đực số ít
serein
giống đực số nhiều
sereins
giống cái số ít
sereine
giống cái số nhiều
sereines
Các ví dụ
Son visage était serein malgré les mauvaises nouvelles. 

Khuôn mặt anh ấy bình thản bất chấp những tin xấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng