le semestre
Pronunciation
/s(ə)mɛstʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "semestre"trong tiếng Pháp

Le semestre
[gender: masculine]
01

học kỳ

période de six mois, notamment dans le système éducatif
le semestre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
semestres
Các ví dụ
Le premier semestre commence en septembre.
Học kỳ đầu tiên bắt đầu vào tháng Chín.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng