Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sensibiliser
01
nâng cao nhận thức, truyền cảm hứng
rendre quelqu'un conscient d'un problème ou d'une situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
sensibilise
ngôi thứ nhất số nhiều
sensibilisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
sensibiliserai
hiện tại phân từ
sensibilisant
quá khứ phân từ
sensibilisé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
sensibilisions
Các ví dụ
Ils sensibilisent les gens aux dangers de la pollution.
Họ nâng cao nhận thức của mọi người về những nguy hiểm của ô nhiễm.



























