Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sembler
01
có vẻ, dường như
donner une impression ou une apparence, être perçu d'une certaine façon
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
semble
ngôi thứ nhất số nhiều
semblons
ngôi thứ nhất thì tương lai
semblerai
hiện tại phân từ
semblant
quá khứ phân từ
semblé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
semblions
Các ví dụ
Le ciel semble plus clair aujourd'hui.
Bầu trời hôm nay có vẻ trong hơn.



























