Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le sel
01
muối, natri clorua
substance blanche utilisée pour assaisonner les aliments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sels
Các ví dụ
Le médecin lui a conseillé de réduire le sel.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên giảm muối.



























