Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le segment
01
phân đoạn, phần
portion ou division d'un ensemble, d'un marché, d'un texte, etc
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
segments
Các ví dụ
Le marché est divisé en plusieurs segments de clientèle.
Thị trường được chia thành nhiều phân khúc khách hàng.
02
đoạn thẳng, phân đoạn
portion de droite comprise entre deux points
Các ví dụ
Le segment AB mesure cinq centimètres.
Đoạn thẳng AB dài năm centimet.
LanGeek



























