Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le segment
01
phân đoạn, phần
portion ou division d'un ensemble, d'un marché, d'un texte, etc
thông tin ngữ pháp
đếm được
Các ví dụ
Nous devons analyser ce segment du tableau.
Chúng ta cần phân tích phân đoạn này của biểu đồ.
02
đoạn thẳng, phân đoạn
portion de droite comprise entre deux points
Các ví dụ
Le triangle est formé par trois segments.
Hình tam giác được tạo thành bởi ba đoạn thẳng.



























