la scène
scène
sɛ:n
sen
scone

Định nghĩa và ý nghĩa của "scène"trong tiếng Pháp

La scène
01

bối cảnh, không khí

ambiance ou décor d'un lieu 
la scène definition and meaning
Các ví dụ
La scène du village est très pittoresque. 

Cảnh của ngôi làng rất đẹp như tranh vẽ.

02

cảnh, phân cảnh

partie d'une pièce, d'un film ou d'un spectacle 
la scène definition and meaning
Các ví dụ
La scène finale du film est très émouvante. 

Cảnh cuối cùng của bộ phim rất cảm động.

03

cảnh, địa điểm

lieu où une action ou un événement a lieu 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
scènes
Các ví dụ
La police est arrivée sur la scène du crime. 

Cảnh sát đã đến hiện trường vụ án.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng