Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le scotch
01
băng dính, băng keo
ruban adhésif transparent utilisé pour coller ou fixer des objets
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
J'ai utilisé du scotch pour fermer l'enveloppe.
Tôi đã dùng băng dính để dán phong bì.
02
rượu whisky Scotland, scotch
whisky fabriqué en Écosse, souvent vieilli en fûts de chêne
Các ví dụ
Il a offert une bouteille de scotch à son ami.
Anh ấy đã tặng bạn mình một chai rượu whisky Scotland.



























