le scorpion
scorpion
skɔʁpjɔ̃
skawrpyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "scorpion"trong tiếng Pháp

Le scorpion
01

bọ cạp, bò cạp

arthropode terrestre avec une queue en forme de dard, capable de piquer et de produire du venin 
le scorpion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
scorpions
Các ví dụ
Un scorpion se cache sous les pierres du désert. 

Một con bọ cạp ẩn mình dưới những viên đá của sa mạc.

02

Bọ Cạp

signe astrologique correspondant aux personnes nées entre le 23 octobre et le 21 novembre 
Các ví dụ
Mon ami est scorpion et très passionné. 

Bạn tôi là Bọ Cạp và rất đam mê.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng