le savoir-faire
savoir
savwaʁfɛʁ
savvarfer
faire

Định nghĩa và ý nghĩa của "savoir-faire"trong tiếng Pháp

Le savoir-faire
01

capacité et compétence à accomplir efficacement une tâche ou un travail 

le savoir-faire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Son savoir-faire en cuisine est impressionnant. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng