le savoir-faire
Pronunciation
/savwaʀfɛʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "savoir-faire"trong tiếng Pháp

Le savoir-faire
[gender: masculine]
01

capacité et compétence à accomplir efficacement une tâche ou un travail

le savoir-faire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle a acquis un savoir - faire précieux au fil des années.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng