Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
satisfait
01
hài lòng, thỏa mãn
qui est content de ce qu'il a ou de ce qui s'est passé
Các ví dụ
Ils sont satisfaits de leurs vacances.
Họ hài lòng với kỳ nghỉ của mình.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hài lòng, thỏa mãn