salut
sa
sa
sa
lut
ˈlʏ
lu
poilu

Định nghĩa và ý nghĩa của "salut"trong tiếng Pháp

01

chào, tạm biệt

un mot informel utilisé pour saluer quelqu'un, à la fois pour dire bonjour ou au revoir 
salut definition and meaning
Các ví dụ
Salut , comment ça va ? 

Salut, bạn khỏe không?

Le salut
01

lời chào, sự chào hỏi

un terme informel pour désigner une salutation ou un adieu 
le salut definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
saluts
Các ví dụ
Le salut de tout le monde était chaleureux. 

Lời chào của mọi người đều ấm áp.

02

sự cứu rỗi, sự giải thoát

acte de sauver ou d'être sauvé, souvent d'un danger ou d'une souffrance 
Các ví dụ
Il a trouvé le salut dans sa foi. 

Anh ấy đã tìm thấy sự cứu rỗi trong đức tin của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng