Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
salut
01
chào, tạm biệt
un mot informel utilisé pour saluer quelqu'un, à la fois pour dire bonjour ou au revoir
Các ví dụ
Salut , comment ça va ?
Salut, bạn khỏe không?
Le salut
01
lời chào, sự chào hỏi
un terme informel pour désigner une salutation ou un adieu
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
saluts
Các ví dụ
Le salut de tout le monde était chaleureux.
Lời chào của mọi người đều ấm áp.
02
sự cứu rỗi, sự giải thoát
acte de sauver ou d'être sauvé, souvent d'un danger ou d'une souffrance
Các ví dụ
Il a trouvé le salut dans sa foi.
Anh ấy đã tìm thấy sự cứu rỗi trong đức tin của mình.



























