la salle à manger
Pronunciation
/sal a mɑ̃ʒe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "salle à manger"trong tiếng Pháp

La salle à manger
01

phòng ăn, phòng dùng bữa

pièce dans une maison où l'on mange les repas
la salle à manger definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
salles à manger
Các ví dụ
Les invités sont arrivés dans la salle à manger.
Khách đã đến phòng ăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng