la salle de spectacle
salle
sal
sal
de
spec
spɛk
spek
tacle
takl
takl

Định nghĩa và ý nghĩa của "salle de spectacle"trong tiếng Pháp

La salle de spectacle
01

phòng biểu diễn, khán phòng

lieu où l'on présente des spectacles, pièces, concerts ou performances 
la salle de spectacle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
salles de spectacle
Các ví dụ
Nous avons réservé des places pour la salle de spectacle. 

Chúng tôi đã đặt chỗ cho phòng biểu diễn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng