Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La salle de classe
01
lớp học, phòng học
pièce dans une école où les élèves reçoivent les cours
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
salles de classe
Các ví dụ
Les élèves entrent dans la salle de classe à huit heures.
Học sinh vào lớp học lúc tám giờ.



























