Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La saison
01
mùa, thời tiết
période de l'année caractérisée par des conditions climatiques particulières
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
saisons
Các ví dụ
L'automne est ma saison préférée.
Mùa thu là mùa yêu thích của tôi.
02
mùa, thời vụ
période pendant laquelle une activité particulière a lieu, comme les récoltes, le tourisme, le sport ou les ventes
Các ví dụ
La saison de ski commence en décembre.
Mùa trượt tuyết bắt đầu vào tháng mười hai.



























