la saison
saison
sɛzɔ̃
sezaw
salaison

Định nghĩa và ý nghĩa của "saison"trong tiếng Pháp

La saison
01

mùa, thời tiết

période de l'année caractérisée par des conditions climatiques particulières 
la saison definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
saisons
Các ví dụ
L'automne est ma saison préférée. 

Mùa thu là mùa yêu thích của tôi.

02

mùa, thời vụ

période pendant laquelle une activité particulière a lieu, comme les récoltes, le tourisme, le sport ou les ventes 
Các ví dụ
La saison de ski commence en décembre. 

Mùa trượt tuyết bắt đầu vào tháng mười hai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng