la sage-femme
sage
saʒfam
sazhfam
femme

Định nghĩa và ý nghĩa của "sage-femme"trong tiếng Pháp

La sage-femme
01

nữ hộ sinh, bà đỡ

professionnelle  de santé spécialisée dans l'accompagnement des grossesses et des accouchements 
la sage-femme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sages-femmes
Các ví dụ
La sage-femme a rassuré la future maman pendant tout le travail. 

Nữ hộ sinh đã trấn an người mẹ tương lai trong suốt quá trình chuyển dạ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng