Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sacré
01
thực sự, chính hiệu
qui est complet, important ou remarquable dans son genre
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus sacré
so sánh hơn
plus sacré
có thể phân cấp
giống đực số ít
sacré
giống đực số nhiều
sacrés
giống cái số ít
sacrée
giống cái số nhiều
sacrées
Các ví dụ
Elle est une sacrée musicienne malgré son jeune âge.
Cô ấy là một nhạc sĩ tuyệt vời mặc dù còn trẻ.



























