Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sacré
01
thực sự, chính hiệu
qui est complet, important ou remarquable dans son genre
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus sacré
so sánh hơn
plus sacré
có thể phân cấp
giống đực số ít
sacré
giống đực số nhiều
sacrés
giống cái số ít
sacrée
giống cái số nhiều
sacrées
Các ví dụ
C'est un sacré défi qu'il a relevé avec brio.
Đó là một thách thức thực sự mà anh ấy đã vượt qua một cách xuất sắc.



























