le sac à dos
Pronunciation
/sak a do/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sac à dos"trong tiếng Pháp

Le sac à dos
01

ba lô, túi đeo lưng

sac que l'on porte sur le dos avec deux bretelles
le sac à dos definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sac à dos
Các ví dụ
Son sac à dos est plein de livres.
Ba lô của anh ấy đầy sách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng