Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le sac
[gender: masculine]
01
túi, bao
objet pour transporter des affaires personnelles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sacs
Các ví dụ
Mon sac est trop lourd aujourd'hui.
Túi của tôi hôm nay quá nặng.
02
túi, bao
contenant souple utilisé pour transporter ou stocker des objets ou des matières
Các ví dụ
Elle transporte des légumes dans un sac en plastique.
Cô ấy vận chuyển rau củ trong một túi nhựa.
03
người ngốc, kẻ khờ
personne stupide ou naïve (usage familier en Suisse)
Các ví dụ
Arrête de te comporter comme un sac.
Ngừng cư xử như một sac.



























