le sac
sac
sak
sak
lacfacbacyak

Định nghĩa và ý nghĩa của "sac"trong tiếng Pháp

Le sac
01

túi, bao

objet pour transporter des affaires personnelles 
le sac definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sacs
Các ví dụ
J'ai acheté un nouveau sac pour l'école. 

Tôi đã mua một cái túi mới cho trường học.

02

túi, bao

contenant souple utilisé pour transporter ou stocker des objets ou des matières 
le sac definition and meaning
Các ví dụ
Il a mis les pommes dans un sac. 

Anh ấy đã đặt những quả táo vào một túi.

03

người ngốc, kẻ khờ

personne stupide ou naïve ( usage familier en Suisse ) 
le sac definition and meaning
Các ví dụ
Ne fais pas le sac en croyant tout ce qu'il dit. 

Đừng làm sac bằng cách tin tất cả những gì anh ta nói.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng