Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le sabot
01
móng guốc, móng
partie dure qui recouvre l'extrémité du pied de certains animaux (comme le cheval, la vache, le mouton)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sabots
Các ví dụ
Le cheval a perdu un sabot pendant la course.
Con ngựa đã mất một móng guốc trong cuộc đua.
02
guốc gỗ, giày gỗ
chaussure rustique faite d'un seul bloc de bois
Các ví dụ
Mon grand-père portait encore des sabots en bois.
Ông tôi vẫn mang guốc gỗ.



























